thế vị

Học thuật
Thân thiện
thế vị

Một người đàn ông đứng trên đỉnh núi, ngắm nhìn thế vị của cuộc sống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mùi đời, kinh nghiệm sống: "thế vị" một từ cổ, dùng để chỉ những trải nghiệm cay đắng, ngọt bùi, phức tạp của cuộc sống con người nếm trải qua. hàm ý sự thấu hiểu sâu sắc về lẽ đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy đã nếm đủ mọi thế vị, từ giàu sang đến khốn khó. (Ông ấy đã trải qua đủ mọi mùi đời, từ giàu sang đến khốn khó.)
    • Kẻ mới vào đời chưa hiểu thế vị . (Người mới bước vào cuộc sống chưa hiểu mùi đời .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nếm trải thế vị": trải nghiệm, thấu hiểu những mặt khác nhau của cuộc sống.

    • Phải nếm trải thế vị rồi mới thấm thía lẽ sống. (Phải trải qua mùi đời rồi mới thấm thía lẽ sống.)
  • "thấu hiểu thế vị": hiểu một cách sâu sắc về những kinh nghiệm sống.

    • Anh ta đã thấu hiểu thế vị sau bao năm lăn lộn. (Anh ta đã hiểu sâu sắc mùi đời sau bao năm lăn lộn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mùi đời (danh từ): thường dùng thay thế cho "thế vị" trong ngôn ngữ hiện đại, cùng chỉ kinh nghiệm sống.
  • Trải đời (động từ): hành động trải nghiệm cuộc sống.
  • Lẽ đời (danh từ): những quy luật, đạo trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa
  • Kinh nghiệm sống: những bài học, hiểu biết tích lũy từ cuộc sống.
  • Mặn ngọt cuộc đời: chỉ những vui buồn, thành bại trong đời người.
Lưu ý sử dụng
  • "Thế vị" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Từ tương đương phổ biến hơn "mùi đời".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn chương, các tác phẩm tính chất triết lý hoặc khi nói về những người từng trải.
thế vị

Một người đàn ông đứng trên đỉnh núi, ngắm nhìn thế vị của cuộc sống.

  1. Mùi đời.

Từ gần giống